Bản dịch của từ 七星岩 trong tiếng Việt

七星岩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qi

ㄑㄧN/AN/AN/A

七星岩 (Danh từ)

qī xīng yán
01

Tên núi (danh thắng) ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc; núi có bảy đỉnh hiểm trở, nhiều hang động và bia đá lịch sử, là khu thắng cảnh nổi tiếng

2.山名。在广东肇庆市北。七峰峻拔,山腰多洞窟及历代石刻,是著名的风景区。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên danh thắng (hang động) ở phía đông núi Thất Tinh, thành phố Quế Lâm, Quảng Tây; hang đá vôi lớn, cảnh quan hùng vĩ, nhũ đá nhiều màu sắc. (Hán-Việt: Thất Tinh Nham)

1.岩洞名。在广西桂林市区东七星山。又名栖霞洞﹑碧虚岩。岩洞雄伟深邃,钟乳凝结,瑰丽多彩。隋﹑唐以来即为游览胜地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七星岩

xīng

yán

Các từ liên quan

七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
星丁头
星主
星书
星乱
星事
岩下电
岩僥
岩冈
岩厓
岩吟
七
Bính âm:
【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
Các biến thể:
柒, 𠀁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép