Bản dịch của từ 七月诗派 trong tiếng Việt

七月诗派

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qi

ㄑㄧN/AN/AN/A

七月诗派 (Danh từ)

qī yuè shī pài
01

Một phái thơ (trường phái văn học) hình thành thời đầu kháng chiến chống Nhật; các nhà thơ thường đăng tác phẩm trên tạp chí 《七月》 của Hồ Phong, thơ mang đậm hiện thực chiến tranh, tự do, nồng nhiệt.

文学流派。形成于抗日战争初期。其成员多在胡风主编的《七月》杂志上发表诗作,故名。作品多反映抗日战争时期的现实生活,诗体自由奔放,充满激情,在当时曾产生较大影响。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七月诗派

yuè

shī

pài

Các từ liên quan

七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
派不是
派仗
派充
派克
派出所
七
Bính âm:
【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
Các biến thể:
柒, 𠀁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép