Bản dịch của từ 七月革命 trong tiếng Việt

七月革命

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qi

ㄑㄧqithanh ngang

七月革命 (Danh từ)

qī yuè gé mìng
01

Cách mạng Tháng Bảy (1830) ở Pháp: phong trào nhân dân và tư sản khởi nghĩa từ 27–29/7/1830, lật đổ vua Charles X, đưa Louis-Philippe lên ngôi, mở đầu triều đại Tháng Bảy.

1830年7月,法国爆发的资产阶级革命。1830年7月27-29日,巴黎人民举行起义,国王查理十世被迫逃亡国外,资产阶级拥立路易·菲力浦为国王,建立七月王朝。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七月革命

yuè

mìng

Các từ liên quan

七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
七
Bính âm:
【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
Các biến thể:
柒, 𠀁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép