Bản dịch của từ 七杀 trong tiếng Việt
七杀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | q | i | thanh ngang |
七杀 (Danh từ)
【qī shā】
01
Thần dữ, ác thần; (chữ Hán) chỉ hung thần, sát khí (cảm giác đe doạ, hung bạo)
1.凶神。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bảy tình huống liên quan đến các vụ án mạng người (phân loại các tình huống liên quan đến giết người trong luật học hoặc kinh điển cũ)
2.人命案件的七种情况。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七杀
qī
七
shā
杀
Các từ liên quan
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
杀一儆百
杀一利百
杀一砺百
杀一警百
杀业
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
