Bản dịch của từ 七校 trong tiếng Việt

七校

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qi

ㄑㄧqithanh ngang

七校 (Danh từ)

qī xiào
01

Chỉ bảy chức quan校尉 thời Hán (các chỉ huy quân đội như 屯骑步兵越骑长水射声虎贲), về sau泛指各军将领

指汉代中垒﹑屯骑﹑步兵﹑越骑﹑长水﹑射声﹑虎贲七校尉。《汉书.刑法志》:“至武帝平百粤,内增七校。”颜师古注引晋灼曰:“《百官表》中垒﹑屯骑﹑步兵﹑越骑﹑长水﹑胡骑﹑射声﹑虎贲,凡八校尉。胡骑不常置,故此言七也。”一说中垒校尉掌北军垒门,不领兵,不在七校之列。见清沈钦韩《汉书疏证》。后泛称各军将领。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七校

xiào

Các từ liên quan

七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
校业
校习
校书
校书笺
校书郎
七
Bính âm:
【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
Các biến thể:
柒, 𠀁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép