Bản dịch của từ 七椀茶 trong tiếng Việt

七椀茶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qi

ㄑㄧqithanh ngang

七椀茶 (Danh từ)

qī wǎn chá
01

七椀茶”——借唐人詩句稱讚好茶意指飲茶妙效至極令人神清氣爽不必真喝七碗),常用作頌茶或形容茶很靈好

唐卢仝《走笔谢孟谏议寄新茶》诗:“一碗喉吻润;两碗破孤闷;三碗搜枯肠,唯有文字五千卷;四碗发轻汗,平生不平事,尽向毛孔散;五椀肌骨清;六碗通仙灵;七碗吃不得也,唯觉两腋习习清风生。”言饮茶不须七碗即“通仙灵”,极赞茶之妙用。后即以“七椀茶”作为称颂饮茶的典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七椀茶

wǎn

chá

Các từ liên quan

七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
椀器
椀珠
椀珠伎
椀脱
椀花
茶上
茶亭
茶仙
茶令
茶仪
七
Bính âm:
【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
Các biến thể:
柒, 𠀁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép