Bản dịch của từ 七步诗 trong tiếng Việt
七步诗
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | q | i | thanh ngang |
七步诗 (Thành ngữ)
【qī bù shī】
01
Một bài thơ cổ nổi tiếng (tên ám chỉ). Vào thời Tam Quốc, Tào Chí đã sáng tác một bài thơ bảy bước để thuyết phục anh em hãy khoan dung. Nó thường được dùng như một phép ẩn dụ cho sự nổi loạn của anh em hoặc dùng những lời ám chỉ để thuyết phục hòa bình.
诗篇名。三国魏曹植作。相传魏文帝曹丕欲加害其弟曹植,命他七步之内作一诗,否则处死。曹植应声成诗,诗为:“煮豆持作羹,漉豉以为汁。萁在釜下燃,豆在釜中泣。本是同根生,相煎何太急!”曹丕听后惭愧,赦免了曹植。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七步诗
qī
七
bù
步
shī
诗
Các từ liên quan
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
