Bản dịch của từ 七死七生 trong tiếng Việt

七死七生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qi

ㄑㄧqithanh ngang

七死七生 (Danh từ)

qī sǐ qī shēng
01

Một thuật ngữ Phật giáo: phải trải qua bảy lần sinh tử (lần sinh lần chết) mới được chứng quả A-la-hán; cũng viết là “七生七死”.

佛数谓小乘初果者,尚须往返天上人间,受七度生死,才能证得阿罗汉果。亦作“七生七死”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七死七生

Các từ liên quan

七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
死不悔改
死不改悔
生一
生三
生上起下
生不逢场
七
Bính âm:
【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
Các biến thể:
柒, 𠀁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép