Bản dịch của từ 七王 trong tiếng Việt
七王
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | q | i | thanh ngang |
七王 (Danh từ)
【qī wáng】
01
Chỉ bảy nước; nhóm bảy quốc gia (thường trong văn viết lịch sử hoặc cổ văn)
1.指七国。
Ví dụ
02
Chỉ bảy chư vương phản loạn thời Hán cảnh đế (gồm: 吴、楚、赵、胶西、济南、菑川、胶东) — một sự kiện lịch sử cụ thể
2.指汉景帝时吴﹑楚﹑赵﹑胶西﹑济南﹑菑川﹑胶东等七个叛乱的诸侯王。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Sáu bảy vị vương thời Nam Tống (tổng称「七王」指:蕲王、鄜王、循王、鄂王、和王、涪王、信王), là các tướng chống Kim được truy phong,合称七王。
3.南宋追封高宗时抗金诸将韩世忠为蕲王﹑刘安世为鄜王﹑张俊为循王﹑岳飞为鄂王﹑杨存中为和王﹑吴玠为涪王﹑吴璘为信王,合称七王。见宋王应麟《小学绀珠.名臣下.七王》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七王
qī
七
wáng
王
Các từ liên quan
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
王不留行
王世子
王业
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
