Bản dịch của từ 七相五公 trong tiếng Việt
七相五公
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | q | i | thanh ngang |
七相五公 (Danh từ)
【qī xiāng wǔ gōng】
01
Tên cổ của nhiều quan văn và quân sự (ban đầu ám chỉ Thất tướng và Ngũ công thời nhà Hán, về sau ám chỉ nhiều quan chức cấp cao trong triều đình)
所举皆汉代公卿,后泛指众多的文武大臣。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七相五公
qī
七
xiāng
相
wǔ
五
gōng
公
Các từ liên quan
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
相一
相万
相上
相下
相与
五一六通知
五一节
五丁
五七
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
