Bản dịch của từ 七策五成 trong tiếng Việt
七策五成
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | q | i | thanh ngang |
七策五成 (Danh từ)
【qī cè wǔ chéng】
01
Một thuật ngữ cổ chỉ phương sách mưu lược: theo tích xưa, người thầy dạy 7 kế, dùng 5 kế thì thành công (ẩn nghĩa: kế hoạch, mưu lược đủ rồi thì thành công).
传说春秋末越大夫范蠡向其师计然学谋略七,用其五佐越即获成功,故云。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七策五成
qī
七
cè
策
wǔ
五
chéng
成
Các từ liên quan
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
策世
策书
策事
策使
策免
五一六通知
五一节
五丁
五七
成丁
成世
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
