Bản dịch của từ 七经 trong tiếng Việt
七经

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | q | i | thanh ngang |
七经 (Danh từ)
Bảy kinh điển Nho gia truyền thống (các sách kinh điển Nho học được các triều đại xưa tôn sùng, danh mục từng khác nhau theo thời đại).
1.汉以来历代封建王朝所推崇的七部儒家经典。七经名目,历来说法不一。东汉《一字石经》作《易》﹑《诗》﹑《书》﹑《仪礼》﹑《春秋》﹑《公羊》﹑《论语》;《后汉书.张纯传》唐李贤注作《诗》﹑《书》﹑《礼》﹑《乐》﹑《易》﹑《春秋》﹑《论语》;宋刘敞《七经小传》作《书》﹑《诗》﹑《周礼》﹑《仪礼》﹑《礼记》﹑《公羊》﹑《论语》;清康熙《御纂七经》作《易》﹑《书》﹑《诗》﹑《春秋》﹑《周礼》﹑《仪礼》﹑《礼记》。
Bảy kinh (tông phái Đạo gia): bảy loại kinh sách cổ gồm 《仁经》、〈礼经〉、〈信经〉、〈义经〉、〈智经〉、〈德经〉、〈道经〉 — thuật ngữ danh mục sách truy cứu trong văn hiến Đạo gia
2.道家七类经书。即《仁经》﹑《礼经》﹑《信经》﹑《义经》﹑《智经》﹑《德经》﹑《道经》。见《云笈七签》卷九。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kinh điển bảy bộ của tông Tịnh độ Phật giáo (bảy bản kinh chính của Phật giáo Tịnh độ)
3.佛家净土宗的七种经典。即《无量清净平等觉经》《大阿弥陀经》﹑《无量寿经》﹑《观无量寿经》﹑《阿弥陀经》﹑《称赞净土佛摄授经》﹑《鼓音声王陀罗尼经》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七经
qī
七
jīng
经
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
