Bản dịch của từ 七老会 trong tiếng Việt
七老会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | q | i | thanh ngang |
七老会 (Danh từ)
【qī lǎo huì】
01
Tên một buổi họp/tiệc do nhà thơ Đường đời Tống (Bạch Cư Dị) tổ chức ở Lạc Dương, mời bảy vị cao niên (đều trên bảy mươi tuổi) tụ họp và mỗi người làm một bài thơ — gọi là “Bát lão hội/Thất lão hội” (ở đây là 七老会).
唐白居易晩年家居洛阳,招请好友九人宴饮,其中胡杲﹑吉皎﹑郑据﹑刘真(一作刘贞)﹑卢真﹑张浑与白居易均年在七十以上,称七老会。宴罢,各赋《七老会诗》一首。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七老会
qī
七
lǎo
老
huì
会
Các từ liên quan
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
老一辈
老丈
老丈人
老三届
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
