Bản dịch của từ 七舆大夫 trong tiếng Việt

七舆大夫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qi

ㄑㄧN/AN/AN/A

七舆大夫 (Danh từ)

qī yú dài fū
01

Chỉ bảy đại phu (quan) phụ trách mỗi xe vua/quan chư hầu; tức các quan cai quản xe chiến/xe hộ tùng thời Chu/春秋

指主管诸侯副车的七大夫。春秋时,侯伯出行有副车七乘,每车有一大夫主管,故称。《左传.僖公十年》:“郄芮曰:‘币重而言甘,诱我也。’遂杀丕郑﹑祁举及七舆大夫:左行共华﹑右行贾华﹑叔坚﹑骓颛﹑累虎﹑特宫﹑山祁。”孔颖达疏:“《周礼.大行人》云:‘侯伯七命,贰车七乘。’贰即副也。每车一大夫主之,谓之七舆大夫。”一说指主管兵车的舆帅七人。孔颖达疏引服虔云:“上军之舆帅七人,属申生者。”亦省作“七舆”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七舆大夫

Các từ liên quan

七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
舆丁
舆人
舆人之诵
舆仗
大一统
大万
大丈夫
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
七
Bính âm:
【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
Các biến thể:
柒, 𠀁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép