Bản dịch của từ 七萃 trong tiếng Việt
七萃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | q | i | thanh ngang |
七萃 (Danh từ)
【qī cuì】
01
Vệ binh hoàng gia thời Chu (tương tự đội quân canh gác, đội thân vệ của thiên tử)
1.周天子的禁卫军。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quân đội tinh nhuệ hoặc đội vệ sĩ cấm quân của thiên tử (đội ngũ tinh binh canh giữ hoàng gia)
2.泛指天子的禁卫军或精锐的部队。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七萃
qī
七
cuì
萃
Các từ liên quan
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
萃取
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
