Bản dịch của từ 七贤 trong tiếng Việt
七贤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | q | i | thanh ngang |
七贤 (Danh từ)
【qī xián】
01
Bảy danh sĩ thời Ngụy-Tấn (嵇康、阮籍、山涛、向秀、刘伶、阮咸、王戎); thường chỉ nhóm bảy người có thanh danh, tinh thần cá biệt trong văn học, triết học thời đó.
1.指魏晋时嵇康﹑阮籍﹑山涛﹑向秀﹑刘伶﹑阮咸﹑王戎七个名士。
Ví dụ
02
七贤: Chỉ bảy người (tên riêng) thời Đông Hán gồm: 袁秘、封观、陈端、范仲礼、刘伟德、丁子嗣、张仲然 — một nhóm nhân vật lịch sử
2.指东汉袁秘﹑封观﹑陈端﹑范仲礼﹑刘伟德﹑丁子嗣﹑张仲然七人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Trong Phật giáo chỉ bảy cấp bậc điều tâm theo đường tu hoặc bảy bậc thánh nhân; gọi chung là bảy vị tiên/hiền trong quan niệm tôn giáo
3.佛教指调心顺道的七个阶次或七贤人。
Ví dụ
04
Bảy vị hiền nhân; chung chỉ bảy người có đức, trí hoặc danh tiếng (ví dụ: 七贤 của một thời/nhóm)
4.泛指七位贤人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七贤
qī
七
xián
贤
Các từ liên quan
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
贤业
贤东
贤主
贤义
贤书
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
