Bản dịch của từ 七贫七富 trong tiếng Việt
七贫七富
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | q | i | thanh ngang |
七贫七富 (Tính từ)
【qī pín qī fù】
01
(cổ) Nghèo nghèo, giàu giàu luân phiên; chỉ tình trạng bần cùng hoặc giàu có — cũng viết thành “七贫八富”. Dùng để mô tả tình trạng thay đổi giàu nghèo hoặc những người nghèo khó.
1.亦作“七贫八富”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mô tả cảnh nghèo rồi giàu, giàu rồi nghèo; sự thay đổi giàu nghèo bất thường, lên xuống thất thường
2.形容贫富变化无常。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七贫七富
qī
七
pín
贫
qī
富
Các từ liên quan
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
贫丁
贫下
贫下中农
贫不学俭
富中
富丽
富丽堂皇
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
