Bản dịch của từ 七起 trong tiếng Việt
七起
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | q | i | thanh ngang |
七起 (Thành ngữ)
【qī qǐ】
01
Theo truyền thuyết, Yu chào đón khách một cách lịch sự, có thể được mô tả là đối xử lịch sự với các hạ sĩ đức hạnh, tiếp đón những người có đức độ một cách lịch sự hoặc đối xử với khách một cách khiêm tốn (với những ám chỉ lịch sử)
相传禹一饭七起以迎贤士。《艺文类聚》卷十一引《鬻子》:“﹝禹﹞一馈而七起﹐曰:‘吾不恐四海之士留于道路也﹐恐其留吾门也。’是以四海之士皆至。”北齐刘昼《新论.诫盈》:“夏禹一馈而七起﹐周公一沐而三握发﹐食不遑饱﹐沐不及晞。”后用以称礼贤下士。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七起
qī
七
qǐ
起
Các từ liên quan
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
起丧
起为头
起义
起乐
起书
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
