Bản dịch của từ 七趣 trong tiếng Việt

七趣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qi

ㄑㄧqithanh ngang

七趣 (Danh từ)

qī qù
01

Trong Phật giáo: bảy cõi luân hồi mà chúng sinh có thể đầu thai (địa ngục, ngạ quỷ, súc sinh, nhân, thiên, tiên, A-tu-la). (Hán Việt: thất thú/ thất thú quỹ liên)

佛教语。谓一切众生轮回趋向的七个地方。即地狱﹑饿鬼﹑畜生﹑人﹑天﹑仙和阿修罗。《楞严经》从六趣中的天趣分出仙趣,故成“七趣”。《楞严经》卷九:“阿难,如是地狱﹑饿鬼﹑畜生﹑人及神仙﹑天洎修罗,精研七趣,皆是昏沈诸有为相,妄想受生,妄想随业。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七趣

Các từ liên quan

七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
趣严
趣乡
趣事
趣会
趣使
七
Bính âm:
【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
Các biến thể:
柒, 𠀁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép