Bản dịch của từ 七辩 trong tiếng Việt

七辩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qi

ㄑㄧqithanh ngang

七辩 (Danh từ)

qī biàn
01

Bát luận trong Phật giáo: bảy loại biện tài để giảng giải pháp (tài biện luận thông suốt, không ngại). Nói chung chỉ tài biện luận lưu loát, đủ mặt các kiểu lập luận để thuyết pháp.

佛教谓解说佛法的七种辩说之才。亦泛指种种无碍辩才。语本《大智度论》卷五五:“于一切法无碍故,得捷疾辩。有人虽能捷疾,钝根故,不能深入,以能深入故,是利辩。说诸法实相无边无尽故,名乐说无尽辩。般若中无诸戏论故,无能问难断絶者,名不可断辩。断法爱故,随众生所应而为说法,名随应辩。说趣涅盘利益之事故,名义辩。说一切世间第一之事,所谓大乘,是名世间最上辩。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七辩

biàn

Các từ liên quan

七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
辩丽
辩义
辩争
辩事
辩人
七
Bính âm:
【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
Các biến thể:
柒, 𠀁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép