Bản dịch của từ 七返九还 trong tiếng Việt

七返九还

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qi

ㄑㄧqithanh ngang

七返九还 (Động từ)

qī fǎn jiǔ hái
01

以火煉金使其返本還原成為仙丹道教煉丹術語);字面意為七次返火九次返金”,強調煉化回復本質

谓以火炼金,使金返本还原,成为仙丹。道教以“七”代表火,以“九”代表金。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七返九还

fǎn

jiǔ

hái

Các từ liên quan

七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
返俗
返修
返光
九三学社
九三鼎
还世
还业
还东
还东山
还丹
七
Bính âm:
【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
Các biến thể:
柒, 𠀁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép