Bản dịch của từ 七返灵砂 trong tiếng Việt
七返灵砂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qi | ㄑㄧ | N/A | N/A | N/A |
七返灵砂 (Danh từ)
【qī fǎn líng shā】
01
Thuốc và thần dược (loại thuốc thần kỳ có thể khiến người chết sống lại trong truyền thuyết Đạo giáo) là ẩn dụ cho những chiến lược hay đơn thuốc tốt có thể cứu sống hoặc đảo ngược khủng hoảng.
道家所谓能起死回生的灵丹妙药。形容可以挽救危险和死亡的办法。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七返灵砂
qī
七
fǎn
返
líng
灵
shā
砂
Các từ liên quan
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
返俗
返修
返光
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
砂丁
砂俘
砂包
砂囊
砂土
- Bính âm:
- 【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
- Các biến thể:
- 柒, 𠀁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慼
𠀁
㱦
鶈
栖
䗁
蹊
鏚
𠔶
䫏
恓
敧
㐀
𠀌
車
𠀒
𠁝
𠀮
无
𠀴
上
𠀱
𠀪
𠀸
丅
八
𠄟
𠚣
𠂆
乂
𠃏
𠙴
丩
𠄍
厂
人
七窍
七巧板
七窍生烟
十七孔桥
七夕
七喜
十七
七月
第七
七情
头七
七彩
七七
七窍
