Bản dịch của từ 七闽 trong tiếng Việt

七闽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qi

ㄑㄧqithanh ngang

七闽 (Danh từ)

qī mǐn
01

Chỉ người Mân cổ (các bộ tộc sống ở vùng nay là tỉnh Phúc Kiến và nam Chiết Giang); tên cổ gọi vùng Phúc Kiến là『七闽』(bảy bộ Mân)

指古代居住在今福建省和浙江省南部的闽人,因分为七族,故称。《周礼.夏官.职方氏》:“辨其邦国﹑都﹑鄙﹑四夷﹑八蛮﹑七闽﹑九貉﹑五戎﹑六狄之人民。”贾公彦疏:“叔熊居濮如蛮,后子从分为七种,故谓之七闽。”后称福建省为闽或七闽。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 七闽

mǐn

Các từ liên quan

七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
闽中
闽中十子
闽僥
闽关
闽剧
七
Bính âm:
【qi】【ㄑㄧ】【THẤT】
Các biến thể:
柒, 𠀁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép