Bản dịch của từ 万世之患 trong tiếng Việt
万世之患
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàn | ㄨㄢˋ | w | an | thanh huyền |
Mò | ㄇㄛˋ | m | o | thanh huyền |
万世之患 (Danh từ)
【wàn shì zhī huàn】
01
Mối họa, nỗi lo kéo dài mãi mãi; hiểm họa muôn đời (mang sắc thái nghiêm trọng, thường chỉ hiểm họa lâu dài cho dân tộc hoặc quốc gia)
永久性的忧患。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 万世之患
wàn
万
shì
世
zhī
之
huàn
患
Các từ liên quan
万一
万万
万万千千
万丈
万丈光芒
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
之个
之乎者也
之任
之前
患吏
患咎
患处
患失
患子
- Bính âm:
- 【wàn】【ㄨㄢˋ】【VẠN】
- Các biến thể:
- 萬, 丏, 𢄏, 𠂍
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フノ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
贎
脕
妧
澫
卐
捥
卍
萬
鋄
腕
蟃
絻
磨
嚜
昩
漠
嗼
墨
㱳
眜
絔
脉
瘼
䘑
𠁅
𠀵
𠁞
𠀡
𠁚
且
㐂
𠁛
𠀺
𠀞
𠀗
𠁏
千
已
乇
飞
彳
𠃔
彑
乞
尢
勺
𠀅
𠀃
千万
万一
万万
一万
百万
十万
万分
亿万
万丈
万岁
万俟
