Bản dịch của từ 万事全休 trong tiếng Việt
万事全休
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàn | ㄨㄢˋ | w | an | thanh huyền |
Mò | ㄇㄛˋ | m | o | thanh huyền |
万事全休 (Tính từ)
【wàn shì quán xiū】
01
Mọi chuyện đã kết thúc; mọi thứ đã kết thúc. Chủ yếu đề cập đến sự bi quan, tuyệt vọng hoặc nghĩ rằng không còn hy vọng để làm bất cứ điều gì khác (nó cũng có thể có nghĩa là mọi thứ đã hoàn toàn lắng xuống).
休:完结。指一切事情全都完结了。形容悲观失望,不想再有所作为。也表示什么事端都没有。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 万事全休
wàn
万
shì
事
quán
全
xiū
休
Các từ liên quan
万一
万万
万万千千
万丈
万丈光芒
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
全一
全丁
全丧
全个
休上人
休下
休业
休书
休享
- Bính âm:
- 【wàn】【ㄨㄢˋ】【VẠN】
- Các biến thể:
- 萬, 丏, 𢄏, 𠂍
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フノ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
贎
脕
妧
澫
卐
捥
卍
萬
鋄
腕
蟃
絻
磨
嚜
昩
漠
嗼
墨
㱳
眜
絔
脉
瘼
䘑
𠁅
𠀵
𠁞
𠀡
𠁚
且
㐂
𠁛
𠀺
𠀞
𠀗
𠁏
千
已
乇
飞
彳
𠃔
彑
乞
尢
勺
𠀅
𠀃
千万
万一
万万
一万
百万
十万
万分
亿万
万丈
万岁
万俟
