Bản dịch của từ 万事大吉 trong tiếng Việt
万事大吉
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàn | ㄨㄢˋ | w | an | thanh huyền |
Mò | ㄇㄛˋ | m | o | thanh huyền |
万事大吉 (Thành ngữ)
【wàn shì dà jí】
01
Mọi việc đều hanh thông, thuận lợi; mọi chuyện đã xong xuôi tốt đẹp (thường chúc tụng khi bắt đầu/đi tới kết thúc важ sự kiện).
吉:吉利,顺利。什么事都很圆满顺利。也指一切事情都已办好。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 万事大吉
wàn
万
shì
事
dà
大
jí
吉
Các từ liên quan
万一
万万
万万千千
万丈
万丈光芒
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
大一统
大万
大丈夫
吉丁当
吉丢古堆
- Bính âm:
- 【wàn】【ㄨㄢˋ】【VẠN】
- Các biến thể:
- 萬, 丏, 𢄏, 𠂍
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フノ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
贎
脕
妧
澫
卐
捥
卍
萬
鋄
腕
蟃
絻
磨
嚜
昩
漠
嗼
墨
㱳
眜
絔
脉
瘼
䘑
𠁅
𠀵
𠁞
𠀡
𠁚
且
㐂
𠁛
𠀺
𠀞
𠀗
𠁏
千
已
乇
飞
彳
𠃔
彑
乞
尢
勺
𠀅
𠀃
千万
万一
万万
一万
百万
十万
万分
亿万
万丈
万岁
万俟
