Bản dịch của từ 万古长春 trong tiếng Việt

万古长春

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàn

ㄨㄢˋwanthanh huyền

ㄇㄛˋmothanh huyền

万古长春 (Thành ngữ)

wàn gǔ cháng chūn
01

Vĩnh viễn tươi tốt như mùa xuân; mong điều tốt, tinh thần hay sự nghiệp mãi trường tồn (hình ảnh: 'vạn cổ' = muôn đời, 'trường xuân' = mùa xuân dài lâu).

万古:千年万代,永远。永远像春天一样,草木翠绿,生机勃勃。比喻人的精神永远像春天一样毫不衰退或祝愿好事长存。亦作“万古长青”、“万古常青”、“万古常新

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 万古长春

wàn

cháng

chūn

Các từ liên quan

万一
万万
万万千千
万丈
万丈光芒
古丸
古为今用
古义
古乐
春上
万
Bính âm:
【wàn】【ㄨㄢˋ】【VẠN】
Các biến thể:
萬, 丏, 𢄏, 𠂍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一フノ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép