Bản dịch của từ 万古长青 trong tiếng Việt

万古长青

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàn

ㄨㄢˋwanthanh huyền

ㄇㄛˋmothanh huyền

万古长青 (Tính từ)

wàn gǔ cháng qīng
01

Mãi xanh bất diệt; vĩnh cửu như cây tùng bách — chỉ tinh thần cao đẹp hoặc tình nghĩa sâu nặng không phai mờ (Hán-Việt: vạn cổ trường thanh).

万古:千秋万代。千秋万代都象松柏一样永远苍翠。比喻崇高的精神或深厚的友谊永远不会消失。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 万古长青

wàn

cháng

qīng

Các từ liên quan

万一
万万
万万千千
万丈
万丈光芒
古丸
古为今用
古义
古乐
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
万
Bính âm:
【wàn】【ㄨㄢˋ】【VẠN】
Các biến thể:
萬, 丏, 𢄏, 𠂍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一フノ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép