Bản dịch của từ 万家寨引黄入晋工程 trong tiếng Việt

万家寨引黄入晋工程

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàn

ㄨㄢˋwanthanh huyền

ㄇㄛˋmothanh huyền

万家寨引黄入晋工程 (Danh từ)

wàn jiā zhài yǐn huáng rù jìn gōng chéng
01

Tên công trình thủy lợi lớn ở Trung Quốc: gồm đập thủy lợi 万家寨 và tuyến dẫn nước 引黄入晋, lấy nước từ Hoàng Hà để dẫn về tỉnh Sơn Tây (điểm tới: 大同朔州太原),兼具 cấp nước, phát điện,防洪防凌 等功能

中国最大的引水工程。由万家寨水利枢纽和引黄入晋两部分工程组成。前者建于山西和内蒙古交界处的黄河干流上,水库库容8.9亿立方米,电站装机容量102万千瓦,以供水为主,兼具发电、防洪、防凌功能。后者包括总干渠、北干渠和南干渠(连接汾河),总长315千米,分别引水至大同、朔州和太原。1993年开工建设。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 万家寨引黄入晋工程

wàn

jiā

zhài

yǐn

huáng

jìn

gōng

chéng

Các từ liên quan

万一
万万
万万千千
万丈
万丈光芒
家丁
家下
家下人
家丑
寨主
寨勇
寨圩
寨垛
寨堡
引丝
引久
入不敷出
入世
入中
入临
晋冀鲁豫抗日根据地
晋剧
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
程书
程仪
程典
万
Bính âm:
【wàn】【ㄨㄢˋ】【VẠN】
Các biến thể:
萬, 丏, 𢄏, 𠂍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一フノ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép