Bản dịch của từ 万岁千秋 trong tiếng Việt

万岁千秋

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàn

ㄨㄢˋwanthanh huyền

ㄇㄛˋmothanh huyền

万岁千秋 (Cụm từ)

wàn suì qiān qiū
01

Câu cố định mang ý: muôn thuở, ngàn đời, chỉ thời gian kéo dài vô cùng; thường dùng để tôn vinh hoặc chúc tụng (Hán Việt: vạn tuế, thiên thu).

犹言千秋万代,形容岁月长久。亦作“千秋万岁”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 万岁千秋

wàn

suì

qiān

qiū

Các từ liên quan

万一
万万
万万千千
万丈
万丈光芒
岁不我与
岁丰
岁丰年稔
岁事
千一虑
千丁
千万
千万买邻
秋丁
秋严
秋中
秋举
秋事
万
Bính âm:
【wàn】【ㄨㄢˋ】【VẠN】
Các biến thể:
萬, 丏, 𢄏, 𠂍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一フノ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép