Bản dịch của từ 万水千山 trong tiếng Việt
万水千山
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàn | ㄨㄢˋ | w | an | thanh huyền |
Mò | ㄇㄛˋ | m | o | thanh huyền |
万水千山 (Thành ngữ)
【wàn shuǐ qiān shān】
01
Nhiều sông nhiều núi; đường đi xa, gian nan; chỉ hành trình cách trở, vất vả (Hán-Việt: vạn thủy thiên sơn).
万道河,千重山。形容路途艰难遥远。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 万水千山
wàn
万
shuǐ
水
qiān
千
shān
山
Các từ liên quan
万一
万万
万万千千
万丈
万丈光芒
水上
水上运动
水上飞机
千一虑
千丁
千万
千万买邻
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【wàn】【ㄨㄢˋ】【VẠN】
- Các biến thể:
- 萬, 丏, 𢄏, 𠂍
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フノ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
贎
脕
妧
澫
卐
捥
卍
萬
鋄
腕
蟃
絻
磨
嚜
昩
漠
嗼
墨
㱳
眜
絔
脉
瘼
䘑
𠁅
𠀵
𠁞
𠀡
𠁚
且
㐂
𠁛
𠀺
𠀞
𠀗
𠁏
千
已
乇
飞
彳
𠃔
彑
乞
尢
勺
𠀅
𠀃
千万
万一
万万
一万
百万
十万
万分
亿万
万丈
万岁
万俟
