Bản dịch của từ 万物之宜 trong tiếng Việt

万物之宜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàn

ㄨㄢˋwanthanh huyền

ㄇㄛˋmothanh huyền

万物之宜 (Danh từ)

wàn wù zhī yí
01

万物之宜: 萬物之理事物本分與應當之理指事物各有其該有的道理與秩序萬物應當如此)。(Hán Việt: vạn vật chi nghi)

宜:应该,应当。指万物的事理。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 万物之宜

wàn

zhī

Các từ liên quan

万一
万万
万万千千
万丈
万丈光芒
物业
物主
之个
之乎者也
之任
之前
宜乘
宜于
宜人
宜便
宜修
万
Bính âm:
【wàn】【ㄨㄢˋ】【VẠN】
Các biến thể:
萬, 丏, 𢄏, 𠂍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一フノ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép