Bản dịch của từ 万物之灵 trong tiếng Việt

万物之灵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàn

ㄨㄢˋwanthanh huyền

ㄇㄛˋmothanh huyền

万物之灵 (Danh từ)

wàn wù zhī líng
01

万物之灵: 世间万物中最有灵性最聪明的存在通常指人漢越: vạn vật chi linh — vạn vật之灵)。

万物:泛指天地间的所有生物;灵:聪明、灵巧。世上一切物种中最有灵性的。指人而言。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 万物之灵

wàn

zhī

líng

Các từ liên quan

万一
万万
万万千千
万丈
万丈光芒
物业
物主
之个
之乎者也
之任
之前
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
万
Bính âm:
【wàn】【ㄨㄢˋ】【VẠN】
Các biến thể:
萬, 丏, 𢄏, 𠂍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一フノ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép