Bản dịch của từ 万物更新 trong tiếng Việt

万物更新

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàn

ㄨㄢˋwanthanh huyền

ㄇㄛˋmothanh huyền

万物更新 (Tính từ)

wàn wù gēng xīn
01

Vạn vật đổi mới; mọi sự vật khoác diện mạo mới, xuất hiện sinh khí và cảnh tượng tươi mới (gợi cảm giác đổi thay, hồi sinh).

更:变更。事物或景象改换了样子,出现了一番新气象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 万物更新

wàn

gēng

xīn

Các từ liên quan

万一
万万
万万千千
万丈
万丈光芒
物业
物主
更为
更事
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
万
Bính âm:
【wàn】【ㄨㄢˋ】【VẠN】
Các biến thể:
萬, 丏, 𢄏, 𠂍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一フノ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép