Bản dịch của từ 万象澄澈 trong tiếng Việt

万象澄澈

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàn

ㄨㄢˋwanthanh huyền

ㄇㄛˋmothanh huyền

万象澄澈 (Tính từ)

wàn xiàng chéng chè
01

万象澄澈万物都清澈澄净如水常用来形容月夜或景色宁静清朗景物分明可联想(nước trong)”。

澄、澈:水清。万物都澄静清澈。形容月夜所有的景物澄静而清澈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 万象澄澈

wàn

xiàng

chéng

chè

Các từ liên quan

万一
万万
万万千千
万丈
万丈光芒
象为
象主
象乐
象事
象人
澄净
澈亮
澈声
澈夜
澈底
澈底澄清
万
Bính âm:
【wàn】【ㄨㄢˋ】【VẠN】
Các biến thể:
萬, 丏, 𢄏, 𠂍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一フノ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép