Bản dịch của từ 丈人峯 trong tiếng Việt
丈人峯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàng | ㄓㄤˋ | zh | ang | thanh huyền |
丈人峯 (Danh từ)
【zhàng rén fēng】
01
Tên núi/đỉnh núi: một ngọn núi (Đỉnh Trượng Nhân) ở núi Thái Sơn, Sơn Đông (Trung Quốc)
2.山峰名。在山东省泰山。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên núi (đỉnh núi) — gọi là 丈人峯 hoặc 丈人山, một đỉnh núi ở khu vực Thanh Thành, tỉnh Tứ Xuyên; xuất hiện trong thơ Đỗ Phủ
1.亦作“丈人山”。山峰名。在四川省青城山。唐杜甫有《丈人山》诗,仇兆鳌题解引《寰宇记》:“山在青城县西北三十二里。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丈人峯
zhàng
丈
rén
人
fēng
峯
Các từ liên quan
丈丈
丈二
丈二和尚
丈人
丈人山
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
峯岑
峯岠
峯岫
峯峻
峯嶂
- Bính âm:
- 【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỢNG】
- Các biến thể:
- 𠀋, 杖
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杖
涱
瘴
帐
扙
賬
墇
㙣
瞕
痮
脹
账
𠁄
𠁊
𠁛
𠁙
両
𠀋
且
专
丐
𠀶
丒
𠀇
刄
辶
巛
宀
㔿
大
䒑
㐄
㐃
𠁼
士
卂
丈夫
丈夫
万丈
姨丈
姑丈
丈母
丈量
方丈
丈人
丈人
