Bản dịch của từ 丈夫子 trong tiếng Việt
丈夫子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàng | ㄓㄤˋ | zh | ang | thanh huyền |
丈夫子 (Danh từ)
【zhàng fū zǐ】
01
Con trai; nam nhi. Trong tiếng Hán, '子' (tử) là từ chỉ con cái, '丈夫子' dùng để chỉ con trai.
儿子;男孩。古代子女通称子,男称丈夫子,女称女子子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丈夫子
zhàng
丈
fū
夫
zi
子
Các từ liên quan
丈丈
丈二
丈二和尚
丈人
丈人山
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỢNG】
- Các biến thể:
- 𠀋, 杖
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杖
涱
瘴
帐
扙
賬
墇
㙣
瞕
痮
脹
账
𠁄
𠁊
𠁛
𠁙
両
𠀋
且
专
丐
𠀶
丒
𠀇
刄
辶
巛
宀
㔿
大
䒑
㐄
㐃
𠁼
士
卂
丈夫
丈夫
万丈
姨丈
姑丈
丈母
丈量
方丈
丈人
丈人
