Bản dịch của từ 丈室 trong tiếng Việt
丈室
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàng | ㄓㄤˋ | zh | ang | thanh huyền |
丈室 (Danh từ)
【zhàng shì】
01
Phòng của trụ trì (dùng để gọi phòng của người chủ trì chùa)
2.以“丈室”称寺主的房间。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phòng chật hẹp; buồng nhỏ (cùng nghĩa với “斗室”, nói phòng rất nhỏ)
3.犹斗室。言房间狭小。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Phòng vuông một trượng (theo truyện Phật giáo: phòng nhỏ vuông khoảng một trượng mỗi cạnh), cũng chỉ nơi tu hành hoặc phòng trong tích chuyện Vô Vi Ma Giới (維摩詰). (Hán Việt: trượng thất/丈室)
1.佛教语。相传毗耶离(在中印度)维摩诘大士以称病为由,与前来问疾的文殊等讨论佛法,妙理贯珠。其卧疾之室虽一丈见方而能容纳无数听众。唐显庆年间,王玄策奉勅出使印度,过维摩诘故宅,乃以手板纵横量之,仅得十笏,因号方丈﹑丈室。见《维摩诘经》﹑《释氏要览.住处.方丈》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丈室
zhàng
丈
shì
室
Các từ liên quan
丈丈
丈二
丈二和尚
丈人
丈人山
室不崇坛
室中
室事
室人
室人交谪
- Bính âm:
- 【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỢNG】
- Các biến thể:
- 𠀋, 杖
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杖
涱
瘴
帐
扙
賬
墇
㙣
瞕
痮
脹
账
𠁄
𠁊
𠁛
𠁙
両
𠀋
且
专
丐
𠀶
丒
𠀇
刄
辶
巛
宀
㔿
大
䒑
㐄
㐃
𠁼
士
卂
丈夫
丈夫
万丈
姨丈
姑丈
丈母
丈量
方丈
丈人
丈人
