Bản dịch của từ 三一八惨案 trong tiếng Việt
三一八惨案
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三一八惨案 (Danh từ)
【sān yì bā cǎn àn】
01
Sự kiện thảm sát ngày 18/3/1926 tại Bắc Kinh: ngày nhân dân biểu tình phản đối áp lực của các cường quốc, bị lực lượng chính quyền (đoàn vệ binh của Đoạn Kỳ Thụy) nổ súng, gây chết và bị thương hàng trăm người — thường gọi là “Vụ thảm sát 3·18”.
一九二六年三月十二日,冯玉祥所部国民军与奉系军阀作战,日本帝国主义出动军舰支持奉军,炮击国民军,并联合英美法意等国,于十六日以最后通牒向北洋政府提出撤除大沽口国防设备等无理要求。三月十八日,北京各界人民激于爱国义愤,在天安门集会抗议,会后结队赴段琪瑞执政府请愿,要求拒绝八国通牒,段竟令卫队开枪射击,当场死伤二百余人。是为“三一八惨案”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三一八惨案
sān
三
yī
一
bā
八
cǎn
惨
àn
案
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一回五一回
三一律
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
惨不忍睹
惨不忍言
惨不忍闻
惨事
案临
案举
案事
案件
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
