Bản dịch của từ 三一律 trong tiếng Việt

三一律

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三一律 (Danh từ)

sān yī lǜ
01

Luật tam nhất (ba quy tắc kịch cổ điển châu Âu: địa điểm nhất trí, thời gian nhất trí, tình tiết nhất trí)

欧洲古典主义戏剧理论家所制定的戏剧创作的三条规则,就是地点一致 (戏剧中的动作应发生在同一地点)、时间一致 (不超过二 十四小时)、情节一致 (情节应构成一个有机的整体)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三一律

sān

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
律义
律乘
律人
律令
律令格式
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép