Bản dịch của từ 三一致 trong tiếng Việt

三一致

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三一致 (Danh từ)

sān yī zhì
01

Luật lệ soạn kịch cổ điển của Tây phương, gồm một nơi, một thời gian và một sự việc (Règle des Trois Unités); Ba nhất; Sự nhất quán giữa ba yếu tố

三一致是指在某个系统或过程中的三个要素之间保持一致性,通常包括目标、措施和效果。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三一致

sān

zhì

三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép