Bản dịch của từ 三下五除二 trong tiếng Việt

三下五除二

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三下五除二 (Trạng từ)

sān xià wǔ chú èr
01

Thành ngữ: làm việc nhanh chóng, gọn gàng, dứt khoát (như làm trên bàn tính nhanh như chớp).

珠算口诀。形容做事及动作干脆利索。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三下五除二

sān

xià

chú

èr

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
五一六通知
五一节
五丁
五七
除丧
除了
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép