Bản dịch của từ 三严 trong tiếng Việt

三严

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三严 (Danh từ)

sān yán
01

唐代皇帝於朝前敲鼓三次以示警戒和命令準備的儀式或警示可理解為三次警鼓”)。Hán-Viết:Tam nghiêm

唐代皇帝御朝前捶鼓三次,以示警戒,并按照一﹑二﹑三鼓进行相应准备,谓之三严。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三严

sān

yán

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
严丝合缝
严两
严严
严严实实
严严翼翼
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép