Bản dịch của từ 三乡诗 trong tiếng Việt

三乡诗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三乡诗 (Danh từ)

sān xiāng shī
01

Tam Hương — tên địa danh cổ (nay vị trí không rõ) xuất hiện trong truyện/ghi chép Đường; gợi liên tưởng tới một trạm (驿) trên đường hồi hương

三乡,地名。在今何地不详。唐会昌时若耶溪有女子随夫西入函关。夫殁,东还,邈然无依,一日过三乡驿,感慨题诗曰:“昔逐良人西入关,良人身殁妾空还。谢娘卫女不相待,为雨为云归旧山。”后和之者多至十人。见宋计有功《唐诗纪事.王祝》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三乡诗

sān

xiāng

shī

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép