Bản dịch của từ 三互法 trong tiếng Việt
三互法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三互法 (Danh từ)
【sān hù fǎ】
01
Luật tuyển dụng thời Đông Hán cấm người trong cùng gia tộc, cùng họ hàng hoặc cùng quận (幽、冀,即幽州、冀州) qua lại nhậm chức để tránh kết bè cánh; gọi là “cấm tương hỗ” trong bổ nhiệm quan lại.
东汉选任地方官员,为防止结党营私,规定凡婚姻之家及幽冀两州人士,不得交互为官,称三互法。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三互法
sān
三
hù
互
fǎ
法
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
互不侵犯条约
互不相容
互为标榜
法不徇情
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
