Bản dịch của từ 三五七言诗 trong tiếng Việt
三五七言诗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三五七言诗 (Danh từ)
【sān wǔ qī yán shī】
01
Một thể thơ Hán cổ, mỗi câu xen kẽ dùng 3, 5 hoặc 7 chữ; kiểu thơ bắt nguồn từ Đường đại thi nhân Lý Bạch (ví dụ: 《三五七言》).
诗体的一种。一首中杂用三﹑五﹑七言为句。始创于唐李白《三五七言》诗:“秋风清,秋月明。落叶聚还散,寒鸦栖复惊。相思相见知何日,此时此夜难为情。”杨齐贤题解:“古无此体,自太白始。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三五七言诗
sān
三
wǔ
五
qī
七
yán
言
shī
诗
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
五一六通知
五一节
五丁
五七
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
言三语四
言下
言不二价
言不及义
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
