Bản dịch của từ 三五传柑 trong tiếng Việt
三五传柑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三五传柑 (Danh từ)
【sān wǔ chuán gān】
01
Một tục lệ thời cổ (nhà Lương): vào đêm rằm tháng Giêng (mồng 15), quan viên và quý tộc trong triều truyền nhau quả cam vàng làm quà tặng, gọi là “truyền cam” (tục tặng cam)
古时农历正月十五夜近臣侍饮,贵戚有以黄柑相遗赠之俗,谓之“传柑”。见南朝梁宗懔《荆楚岁时记》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三五传柑
sān
三
wǔ
五
chuán
传
gān
柑
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
五一六通知
五一节
五丁
五七
传世
传世古
传业
传为佳话
柑勒
柑口
柑子
柑橘
柑酒
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
