Bản dịch của từ 三五成群 trong tiếng Việt
三五成群
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三五成群 (Thành ngữ)
【sān wǔ chéng qún】
01
Vài ba người tụ tập thành nhóm (thường là không đông, tản mạn thành từng tốp)
几个人、几个人在一起。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三五成群
sān
三
wǔ
五
chéng
成
qún
群
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
五一六通知
五一节
五丁
五七
成丁
成世
群丑
群仆
群从
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
