Bản dịch của từ 三五月 trong tiếng Việt

三五月

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三五月 (Danh từ)

sān wǔ yuè
01

Chỉ trăng rằm (đêm 15 âm lịch), thường nói tới trăng Trung Thu; Hán-Việt: tam nguyệt/nhưng nhớ 'rằm nguyệt'.

指农历十五夜的月亮。多特指中秋月。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三五月

sān

yuè

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
五一六通知
五一节
五丁
五七
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép