Bản dịch của từ 三亭 trong tiếng Việt

三亭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三亭 (Danh từ)

sān tíng
01

少见三停”——指三次停顿或三处亭子文献用法不常见多用于古书或地名中需凭上下文判断

3.同“三停”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ba cái đình/ba chiếc lầu (ba cái “” = ba gian/ba chỗ nghỉ mái che)

1.三个亭障。

Ví dụ
03

Tên đình/điểm nghỉ (đình nhỏ, trạm dừng) — tên địa danh lịch sử (三亭古代道亭或聚賑送行之處)

2.亭名。《史记.范雎蔡泽列传》:“王稽知范雎贤,谓曰:‘先生待我于三亭之南。’与私约而去。”司马贞索隐:“三亭,亭名,在魏境之边,道亭也,今无其处。一云魏之郊境,总有三亭,皆祖饯之处。”一说在汴州尉氏县西南。见张守节正义引《括地志》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三亭

sān

tíng

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép